Máy Bơm Nước
(2 danh mục)Máy bơm nước trong danh mục Bigtools sử dụng động cơ để đưa nước từ nguồn hút đến vị trí tưới, cấp hoặc thoát nước theo giới hạn lưu lượng, tổng cột áp và loại nước của từng sản phẩm. Người mua cần xác định nguồn nước, chiều sâu hút, chênh cao, chiều dài đường ống và lượng nước cần dùng trước khi lựa chọn.
Máy bơm nước dùng để làm gì?

Máy bơm nước trong danh mục này phục vụ việc dẫn nước tưới, cấp nước hoặc thoát nước khi nguồn nước và hệ thống đường ống phù hợp với thông số của máy.
Các công việc có thể xem xét gồm:
- Dẫn nước từ ao, hồ, kênh hoặc bể chứa đến khu vực tưới.
- Cấp nước cho ruộng, vườn cây hoặc khu vực canh tác.
- Chuyển nước giữa hai vị trí có chênh lệch độ cao.
- Thoát nước tại khu vực bị ngập khi loại nước nằm trong giới hạn của sản phẩm.
- Cấp nước cho hệ thống béc tưới sau khi xác định lưu lượng và tổng cột áp cần thiết.
Các sản phẩm trong danh mục là máy bơm đặt trên mặt đất và hút nước qua đường ống hút. Nhóm máy này không nên được mặc định là máy bơm chìm hoặc máy bơm giếng khoan sâu.
Khả năng hút nước từ ao hoặc kênh cũng không đồng nghĩa mọi máy đều bơm được bùn, cát hoặc rác. STIHL công bố WP300 và WP900 cho phép hạt rắn có kích thước tối đa 6 mm. Dữ liệu hiện có chưa xác nhận giới hạn hạt rắn của các mẫu Honda, Tolsen, Makita và STIHL WP230.
STIHL WP230 được nhà sản xuất chỉ định để vận chuyển nước ngọt hoặc nước sạch bề mặt. Sản phẩm không được dùng để bơm:
- Xăng, dầu hoặc dung môi.
- Axit hoặc dung dịch kiềm.
- Thực phẩm dạng lỏng.
- Nước biển.
- Nước nóng trên 40°C.
Cách chọn máy bơm nước theo nhu cầu sử dụng
Máy bơm nước phải được chọn từ điều kiện nguồn hút, điểm xả, đường ống và lượng nước cần dùng thay vì chỉ dựa vào công suất động cơ.

Người mua nên xác định lần lượt:
- Nguồn nước là ao, hồ, kênh, bể hay giếng khơi.
- Nước sạch hay có cặn, cát hoặc rác.
- Mặt nước thấp hơn vị trí đặt máy bao nhiêu mét.
- Điểm xả cao hơn vị trí đặt máy bao nhiêu mét.
- Tổng chiều dài ống hút và ống xả.
- Đường kính trong của đường ống.
- Số lượng co, van và thiết bị tưới.
- Lượng nước cần tại điểm xả trong một phút hoặc một giờ.
- Máy cần được một người mang hay được đặt cố định.
- Người mua đã có ống, rọ lọc, khớp nối và kẹp ống hay chưa.
Công suất HP hoặc kW chỉ mô tả một phần của động cơ. Công suất không thay thế các thông số lưu lượng, tổng cột áp, chiều sâu hút, cỡ đầu bơm và đường đặc tính của sản phẩm.
Xác định nguồn nước, chất lượng nước và chiều sâu hút

Nguồn nước, lượng cặn và khoảng cách từ mặt nước đến máy xác định loại bơm cùng cấu hình đường hút có thể sử dụng.
| Thông tin cần xác định | Ý nghĩa khi lựa chọn |
|---|---|
| Loại nguồn nước | Xác định vị trí đặt máy và cấu hình đường hút |
| Khoảng cách từ máy đến mặt nước | Phải nằm trong giới hạn hút của sản phẩm |
| Mức nước thay đổi khi bơm | Mực nước có thể hạ trong quá trình vận hành |
| Cặn, cát hoặc rác | Phải nằm trong giới hạn chất lượng nước và hạt rắn |
| Đường kính ống hút | Phải phù hợp với đầu hút của máy |
| Độ kín đường hút | Không khí lọt vào có thể làm máy khó lên nước |
| Rọ hoặc lưới lọc | Giúp hạn chế vật thể lớn đi vào đầu bơm |
Các mẫu Honda trong danh mục có chiều sâu hút tối đa được công bố từ 7,5 m đến 8 m. STIHL WP900 có chiều sâu hút tối đa 6,5 m, WP300 đạt 7 m và WP230 đạt 8 m. Tolsen 79981 và 79982 có chiều sâu hút tối đa 8 m.
Chiều sâu hút tối đa là giới hạn công bố, không phải giá trị được bảo đảm trong mọi cách lắp đặt. Độ kín của đường hút, cỡ ống, chiều dài ống, mực nước thay đổi và cách mồi máy đều có thể ảnh hưởng đến khả năng hút.
Máy bơm đặt trên mặt đất có giới hạn chiều sâu hút nên không được mặc định phù hợp với giếng khoan sâu. Người mua cần xác định khoảng cách từ vị trí đặt máy đến mực nước thực tế, không chỉ dựa vào tổng chiều sâu của giếng.
Xác định chênh cao, chiều dài ống và lưu lượng cần dùng
Chênh cao, chiều dài ống, cỡ ống, co và van là các dữ liệu cần dùng để xác định tổng cột áp của hệ thống.

Tổng cột áp không chỉ là độ cao thẳng đứng từ máy đến điểm xả. Hệ thống còn có tổn thất do:
- Chiều dài đường ống.
- Đường kính trong của ống.
- Các đoạn co và van.
- Khớp nối hoặc đoạn chuyển cỡ.
- Béc phun và thiết bị tưới.
- Ma sát của nước với thành ống.
Đường ống nằm ngang vẫn tạo ra tổn thất. Vì vậy, thông tin máy có cột áp tối đa 30 m hoặc 40 m chưa đủ để kết luận máy sẽ cung cấp được lượng nước cần thiết ở cuối một đường ống dài.
Lưu lượng tối đa cũng không phải lưu lượng được bảo đảm ở mọi độ cao. Lưu lượng thay đổi khi tổng cột áp của hệ thống thay đổi. Dữ liệu hiện có chưa gồm đường đặc tính lưu lượng và cột áp của toàn bộ 15 sản phẩm, vì vậy chưa thể cam kết lượng nước tại một độ cao hoặc khoảng cách cụ thể.
Người mua có thể mô tả nhu cầu nước bằng:
- Số lít mỗi phút.
- Số mét khối mỗi giờ.
- Thể tích bể cần cấp hoặc thoát nước.
- Thời gian mong muốn để hoàn thành công việc.
- Số lượng và yêu cầu áp lực của béc tưới.
Chọn máy lưu lượng lớn hay máy cột áp cao
Máy bơm lưu lượng lớn ưu tiên lượng nước trong mỗi phút, còn máy cột áp cao ưu tiên khả năng làm việc với tổng cột áp lớn hơn.
| Nhóm nhu cầu | Sản phẩm tiêu biểu | Dữ liệu hỗ trợ lựa chọn |
|---|---|---|
| Lưu lượng rất lớn | STIHL WP900 | 1.567 L/phút, đầu nối 4 inch, tổng cột áp 34 m |
| Lưu lượng lớn, đầu 3 inch | Honda WL30XH DR, Honda WB30XT3 DR | 1.100 L/phút, tổng cột áp 23 m |
| Lưu lượng lớn, đầu 3 inch | Tolsen 79982 | 1.000 L/phút, tổng cột áp 30 m |
| Cột áp cao, đầu 2 inch | Honda WH20XT DFX | 450 L/phút, tổng cột áp 45 m |
| Cột áp cao, đầu 40 mm | Honda WH15XT2 A | 370 L/phút, tổng cột áp 40 m |
| Nhỏ gọn, đầu 1 inch | Honda WX10T D1 | 120 L/phút, tổng cột áp 37 m, trọng lượng khô 6,1 kg |
| Nhỏ gọn, đầu 1,5 inch | STIHL WP230 | 250 L/phút, tổng cột áp 27 m, trọng lượng khoảng 11 đến 11,3 kg |
Nhóm Honda WL, WB, STIHL WP900 và Tolsen 79982 có lưu lượng tối đa cao hơn nhóm Honda WH. Nhóm Honda WH có tổng cột áp tối đa cao hơn các mẫu Honda WL và WB.
Tolsen 79981 và 79982 đều sử dụng động cơ 7 HP, nhưng lưu lượng tối đa được công bố lần lượt là 500 L/phút và 1.000 L/phút. Dữ liệu này cho thấy người mua không nên chọn máy chỉ theo công suất động cơ.
Bảng trên chỉ hỗ trợ thu hẹp nhóm sản phẩm. Việc chọn máy cho đường ống hoặc hệ thống béc cụ thể vẫn cần xác định tổng cột áp và lưu lượng tại điểm sử dụng.
Chọn cỡ ống và trọng lượng máy
Cỡ đầu hút, đầu xả và trọng lượng giúp người mua kiểm tra khả năng kết nối đường ống và di chuyển máy tại khu vực sử dụng.
Danh mục hiện có các nhóm cỡ đầu bơm đã xác minh:
- 1 inch: Honda WX10T D1.
- 1,5 inch: STIHL WP230.
- 40 mm: Honda WH15XT2 A.
- 2 inch: Honda WL20XH DR, Honda WH20XT DFX, Honda WB20XT4 DR, STIHL WP300 và Tolsen 79981.
- 3 inch: Honda WL30XH DR, Honda WB30XT3 DR và Tolsen 79982.
- 4 inch: STIHL WP900.
Ba mẫu Makita cần được đối chiếu tài liệu chính hãng và tem đúng lô hàng trước khi cỡ đầu bơm được dùng làm dữ liệu chính thức.
Ống hút phải chịu được áp suất âm và không dễ bị móp khi máy hoạt động. Người dùng không nên tự giảm cỡ ống hút khi chưa có hướng dẫn của nhà sản xuất.
Các mẫu đã có dữ liệu trọng lượng gồm:
- Honda WX10T D1: 6,1 kg khô.
- STIHL WP230: khoảng 11 đến 11,3 kg chưa có nhiên liệu.
- Honda WB20XT4 DR: 20 kg khô.
- Honda WH15XT2 A: 22 kg khô.
- Honda WL20XH DR: 24 kg khô.
- Honda WL30XH DR: 25 kg khô.
- Honda WB30XT3 DR và STIHL WP300: 26 kg.
- Honda WH20XT DFX: 27 kg khô.
- STIHL WP900: 38 kg chưa có nhiên liệu.
Các giá trị trọng lượng không phải lúc nào cũng được công bố theo cùng điều kiện. Người mua cần kiểm tra số liệu là trọng lượng khô, chưa có nhiên liệu hay đã gồm phụ kiện.
Các nhóm máy bơm nước Bigtools đang cung cấp
Danh mục Bigtools có thể được phân nhóm theo lưu lượng, tổng cột áp, cỡ đầu bơm và khả năng di chuyển.
| Nhóm lựa chọn | Sản phẩm đang có | Điểm cần đối chiếu |
|---|---|---|
| Lưu lượng từ 1.000 L/phút | STIHL WP900, Honda WL30XH DR, Honda WB30XT3 DR, Tolsen 79982 | Tổng cột áp, cỡ ống và khả năng vận chuyển |
| Nhóm đầu bơm 2 inch | Honda WL20XH DR, WH20XT DFX, WB20XT4 DR, STIHL WP300, Tolsen 79981 | Lưu lượng và tổng cột áp khác nhau dù cùng cỡ ống |
| Nhóm cột áp cao đã xác minh | Honda WH20XT DFX, Honda WH15XT2 A | Phải tính thêm tổn thất đường ống và thiết bị tưới |
| Nhóm có trọng lượng thấp hơn | Honda WX10T D1, STIHL WP230 | Lưu lượng thấp hơn nhóm 2 đến 4 inch |
| Nhóm cho hạt rắn tối đa 6 mm | STIHL WP300, STIHL WP900 | Không mở rộng giới hạn này sang mẫu khác |
| Nhóm đang chờ xác minh thông số | Makita EW3051H, EW2051H, EPH1000X | Cần tài liệu hãng, ảnh tem và cấu hình đúng lô |
Tên ba sản phẩm Makita trên Bigtools đang dùng đơn vị ml cho dung tích xi-lanh. Đơn vị này cần được chuẩn hóa thành cc hoặc cm³ sau khi kiểm tra tem máy. Lưu lượng của Makita EW2051H đang có xung đột giữa các nguồn nên chưa được dùng làm căn cứ lựa chọn.
Bảng giá và thông số máy bơm nước tại Bigtools
Bảng so sánh máy bơm nước ưu tiên lưu lượng, tổng cột áp, chiều sâu hút, cỡ ống và trọng lượng thay vì chỉ xếp theo công suất động cơ.
| Sản phẩm | Lưu lượng tối đa | Tổng cột áp | Hút tối đa | Cỡ đầu hút và xả | Trọng lượng công bố | Giá sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STIHL WP900 | 1.567 L/phút | 34 m | 6,5 m | 4 inch | 38 kg chưa có nhiên liệu | Liên hệ |
| STIHL WP300 | 616 L/phút | 33 m | 7 m | 2 inch | 26 kg chưa có nhiên liệu | Liên hệ |
| STIHL WP230 | 250 L/phút | 27 m | 8 m | 1,5 inch | Khoảng 11 đến 11,3 kg | Liên hệ |
| Honda WL30XH DR | 1.100 L/phút | 23 m | 7,5 m | 3 inch | 25 kg khô | 7.304.000đ |
| Honda WL20XH DR | 670 L/phút | 32 m | 7,5 m | 2 inch | 24 kg khô | 6.937.000đ |
| Honda WH20XT DFX | 450 L/phút | 45 m | 8 m | 2 inch | 27 kg khô | 9.100.000đ |
| Honda WH15XT2 A | 370 L/phút | 40 m | 8 m | 40 mm | 22 kg khô | 8.500.000đ |
| Honda WB30XT3 DR | 1.100 L/phút | 23 m | 7,5 m | 3 inch | 26 kg khô | 8.708.000đ |
| Honda WB20XT4 DR | 620 L/phút | 32 m | 7,5 m | 2 inch | 20 kg khô | 8.244.000đ |
| Honda WX10T D1 | 120 L/phút | 37 m | 8 m | 1 inch | 6,1 kg khô | 4.900.000đ |
| Makita EW3051H | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | 7.382.000đ |
| Makita EW2051H | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | 6.086.000đ |
| Makita EPH1000X | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Chờ xác nhận | Liên hệ |
| Tolsen 79982 | 1.000 L/phút | 30 m | 8 m | 3 inch | Chưa có dữ liệu | 4.115.000đ |
| Tolsen 79981 | 500 L/phút | 30 m | 8 m | 2 inch | Chưa có dữ liệu | 3.831.000đ |
Tên Honda WX10T D1 được sử dụng theo dữ liệu Honda Việt Nam. Trang Bigtools hiện ghi WB10T D1 nên tên sản phẩm, đường dẫn và dữ liệu có cấu trúc cần được kiểm tra trước khi đồng bộ.
STIHL công bố WP900 sử dụng kết nối 4 inch. Thông tin Phi 80 trên tiêu đề Bigtools cần được sửa để tránh người mua chọn sai đường ống.
Giá trong bảng được ghi nhận ngày 03/08/2026. Giá và tình trạng hàng trên website nên được lấy trực tiếp từ hệ thống sản phẩm để cập nhật theo thời điểm.
Giá máy bơm nước đã bao gồm những gì?
Giá máy bơm nước chỉ phản ánh đầy đủ chi phí khi người mua biết sản phẩm có kèm rọ hút, khớp nối, kẹp, ống và dầu hay không.
Người mua cần xác nhận:
- Thân máy và đầu bơm.
- Khớp nối đầu hút và đầu xả.
- Rọ hoặc lưới lọc đầu hút.
- Kẹp ống hoặc cổ dê.
- Gioăng làm kín.
- Khóa bugi hoặc dụng cụ đi kèm.
- Dầu động cơ.
- Ống hút và ống xả.
- Tài liệu hướng dẫn tiếng Việt.
- Phí vận chuyển theo trọng lượng và địa điểm giao.
STIHL công bố WP230 có đầu nối 1,5 inch, kẹp ống và giỏ hút. WP300 có đầu nối 2 inch, kẹp ống và lọc đầu hút. WP900 có đầu nối 4 inch, kẹp ống và giỏ hút.
Tài liệu Tolsen công bố 79981 và 79982 có lưới lọc đầu hút, kẹp ống và khóa bugi. Cấu hình giao thực tế tại Bigtools vẫn cần được xác nhận bằng ảnh mở thùng theo từng mã sản phẩm và lô hàng.
Ống hút, ống xả và dầu không được mặc định nằm trong giá máy khi trang sản phẩm chưa ghi rõ.
Cách chọn ống hút, rọ lọc và phụ kiện
Ống hút, rọ lọc, khớp nối và kẹp phải phù hợp với cỡ đầu bơm, độ kín đường hút và loại nước cần bơm.
| Nhóm sản phẩm | Cỡ ống cần đối chiếu | Lưu ý |
|---|---|---|
| Honda WX10T D1 | 1 inch | Dùng đúng chuẩn đầu máy |
| STIHL WP230 | 1,5 inch | Hãng công bố có giỏ hút |
| Honda WH15XT2 A | 40 mm | Không tự quy đổi thành 1,5 inch khi chọn phụ kiện |
| Nhóm Honda, STIHL và Tolsen 2 inch | 2 inch | Kiểm tra khớp nối, gioăng và ống hút chống móp |
| Nhóm Honda và Tolsen 3 inch | 3 inch | Đối chiếu cỡ ống và khả năng vận chuyển |
| STIHL WP900 | 4 inch | Không dùng thông tin Phi 80 đang xuất hiện trên tiêu đề Bigtools |
Đường hút phải kín khí. Khớp nối, gioăng hoặc kẹp không kín có thể khiến máy khó mồi hoặc không lên nước.
Rọ lọc phải phù hợp với loại nguồn nước và giới hạn hạt rắn của máy. Rọ lọc không biến máy bơm nước sạch thành máy bơm bùn hoặc máy bơm rác.
Người mua không nên tự giảm đường kính ống hút để kết nối với hệ thống ống nhỏ hơn khi chưa có hướng dẫn của nhà sản xuất.
Lưu ý mồi nước và vận hành an toàn
Máy bơm nước phải được châm đầy nước vào thân bơm theo hướng dẫn, kiểm tra dầu và vận hành ngoài trời trước khi khởi động.
Người vận hành cần:
- Đọc tài liệu hướng dẫn của đúng mẫu máy.
- Đặt máy trên bề mặt ổn định và thông thoáng.
- Kiểm tra dầu động cơ đối với máy bốn thì.
- Pha nhiên liệu đúng tỷ lệ đối với máy hai thì.
- Kiểm tra độ kín của đường hút.
- Châm đầy nước vào thân bơm trước khi khởi động.
- Kiểm tra rọ hút đã ngập trong nước.
- Không vận hành máy khi thân bơm không có nước.
- Không sử dụng máy chạy xăng trong không gian kín.
- Dừng động cơ và chờ các bộ phận nguội trước khi kiểm tra hoặc vệ sinh.
Máy tự mồi vẫn cần được châm nước đầy thân bơm trước khi vận hành theo hướng dẫn. Tài liệu STIHL WP230 và Tolsen 79981, 79982 đều yêu cầu thực hiện bước này.
STIHL WP230 sử dụng động cơ hai thì và hỗn hợp xăng nhớt theo tỷ lệ 1:50. Các mẫu Honda, STIHL WP300, WP900 và Tolsen trong danh mục sử dụng động cơ bốn thì theo dữ liệu đã xác minh. Người dùng không nên áp dụng chung một loại nhiên liệu hoặc cách châm dầu cho toàn bộ sản phẩm.
Bảo hành và phụ tùng máy bơm nước
Bảo hành và phụ tùng máy bơm nước cần được xác nhận theo đúng mã sản phẩm và điều kiện áp dụng tại thời điểm mua.
Người mua nên kiểm tra:
- Thời hạn bảo hành.
- Bộ phận thuộc phạm vi bảo hành.
- Các trường hợp bị loại trừ.
- Đơn vị tiếp nhận bảo hành.
- Điều kiện đổi trả khi giao sai sản phẩm hoặc thiếu phụ kiện.
- Khả năng đặt gioăng, phớt, bugi, lọc gió và phụ tùng đầu bơm.
- Thời gian dự kiến khi phụ tùng không có sẵn.
Chính sách bảo hành có thể khác nhau giữa các thương hiệu và mẫu máy. Người mua cần kiểm tra chính sách áp dụng cho đúng sản phẩm tại thời điểm đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về máy bơm nước
Câu hỏi thường gặp về máy bơm nước tập trung vào cỡ ống, cột áp, mồi nước, loại nước và cấu hình hàng giao.
Máy bơm nước 2 inch và 3 inch khác nhau thế nào?
Máy bơm nước 2 inch và 3 inch khác nhau về cỡ đầu hút, đầu xả, lưu lượng, trọng lượng và hệ thống đường ống cần sử dụng. Máy 3 inch không mặc định có cột áp cao hơn máy 2 inch.
Tolsen 79981 và 79982 cùng sử dụng động cơ 7 HP. Mẫu 79981 có đầu 2 inch và lưu lượng tối đa 500 L/phút, còn mẫu 79982 có đầu 3 inch và lưu lượng tối đa 1.000 L/phút. Cả hai mẫu có tổng cột áp tối đa 30 m.
Máy có cột áp 30 m có bơm lên cao 30 m được không?
Máy có cột áp tối đa 30 m không bảo đảm cung cấp đủ lưu lượng tại độ cao đứng 30 m. Hệ thống còn có tổn thất do đường ống, co, van và thiết bị tưới.
Người mua cần tính tổng cột áp và kiểm tra đường đặc tính lưu lượng theo cột áp trước khi chọn máy.
Máy tự mồi có cần châm nước không?
Máy tự mồi vẫn cần được châm nước đầy thân bơm trước khi khởi động theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Người dùng không nên để máy vận hành khô.
Máy bơm có bơm được bùn, cát hoặc rác không?
Máy bơm trong danh mục không nên được mặc định dùng cho bùn, cát hoặc rác. STIHL WP300 và WP900 được hãng công bố cho hạt rắn tối đa 6 mm, còn các mẫu khác cần được kiểm tra tài liệu riêng.
Giá máy có bao gồm ống hút và ống xả không?
Giá máy không mặc định bao gồm ống hút và ống xả. Người mua cần kiểm tra cấu hình của từng mã sản phẩm, bao gồm rọ hút, khớp nối, kẹp, gioăng, dầu và đường ống.
